Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Văn Ngọc ĐT 0979216166)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Hinh0034.jpg Hinh0040.jpg Hinh0035.jpg Hinh0031.jpg Hinh0036.jpg 0.An_tinh_xu_nghe.mp3 10.jpg 0.04540035.jpg LG_3.jpg LG_2.jpg LOGOTHvang.jpg IMG0063A.jpg IMG0072A.jpg IMG0036A.jpg 0.IMG_1161.jpg 0.Picture_006.jpg 0.Picture_003.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Hùng Thành.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    anh 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Ngọc (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:36' 11-12-2009
    Dung lượng: 47.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Số báo danh

    ...........................
    
    Kỳ thi khảo sát chất lượng lần 1 năm học 2009-2010
    Môn: Tiếng Anh 6 - Thời gian làm bài 45 phút
    Trường THCS:...............................................
    Giám khảo số 1

    .............................
    
    Điểm bài thi


    B. số:.................

    B. chữ:...............
    
    Giám khảo số 2

    .............................
    
    
    I. Fill the suitable word in the blanks.( Điền từ thích hợp vào chỗ trống)
    (2 pts)
    I………a student.
    ………. are you? – I’m fine, thank you.
    She gets up ………... 6 o’clock.
    Ba is in ………….6.
    How do you ……….your name? – L-A-N, Lan.
    ………….does she live? - She lives in Yen Thanh.
    Our classroom is …………the second floor.
    Nga brushes her …………at half past five.
    Your answer: 1……..; 2………; 3………; 4……….;
    5……..; 6……….; 7……….; 8……......
    II. Give the correct form of the verbs in the brackets (1pt).
    (Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc)
    He ( live)……… in the city.
    Thu (watch)…………..television every evening.
    My sisters (get)………...up at 6 o’clock.
    4. What time does she (go)…………to school?
    Your answer: 1……………; 2……………; 3……………; 4……….……
    III. Read the text then answer the questions. (4pts)
    ( Đọc đoạn văn sau đó trả lời các câu hỏi)
    Hi, every body. I am Hoa. I’m in class 6A. This is my family. We are in our living room. There are four people in my family: my father, my mother, my brother and me. This is my father. He is forty. He is an engineer. This is my mother. She is thirty-five. She is a teacher. My brother is eight. He is a student.
    1. Which class is Hoa in? (……………………………………………..
    2. How many people are there in her family? (…………………………
    3. How old is her father? (………………………………………………
    4. What does he do? (…………………………………………………..


    5. How old is her mother? (……………………………………………..
    6. Is she a teacher? (……………………………………………………
    7. What does Hoa’s brother do? ( ……………………………………..
    8. Where are they? ( …………………………………………………………..

    IV. Answer the questions about you (Trả lời các câu hỏi về bản thân ) ( 2pt)

    What is your name?..............…………………………………………….
    How old are you? ………….…………………………………………….
    Do you play soccer after school? ..............................................................
    What time do you get up?..........................................................................
    V. Complete the sentences using the given words.
    (Hoàn thành câu dùng từ gợi ý) (1pt)
    My parents/ be/teachers. 
    (………………………………………………………………………..
    There/ flowers/to the left of/ the house.
    ( ………………………………………………………………………..


    The end!















    Đáp án và biểu điểm tiếng anh 6

    Câu I. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
    (8 . 0,25 = 2,0 điểm)
    1. am 2. how 3. at 4. grade 5. spell 6. where 7. on 8. teeth

    Câu II. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.
    (4. 0,25=1 điểm)
    1. lives 2. watches 3. get 4. go

    Câu III. Đọc đoạn văn sau đó trả lời câu hỏi.
    (8. 0,5= 4 điểm)
    Hoa/ She is in class 6A.
    There are four /4.
    Her father/ He is forty/ 40.
    He is an engineer.
    Her mother/ She is thirty- five/ 35.
    Yes, she is.
    Her brother/ He is a student.
    They are in their/ the living room.
    Câu IV. Trả lời câu hỏi về bản thân mình.
    (4. 0,5= 2 điểm).
    (Mỗi câu đúng nội dung và chính tả được 0,5 điểm)
    Câu V. Hoàn thành câu dùng từ gợi ý.
    (2. 0,5= 1 điểm)
    My parents are
     
    Gửi ý kiến